Một số từ vựng dùng trong ngành Xây Dựng

Đây là nhóm từ phổ biến dùng trong ngành xây dựng:

 

化粧しっくい  … xi măng tô tường

けた                 … sườn nhà

こて                 … cái bay

コンクリート … bê tông

材木                 … gỗ

C型クランプ … C-loại kẹp

シャベル         … cái xẻng

スパナ             … cờ lê

断熱材             … vật liệu cách nhiệt

チェーン         … dây xích 

足場                 … giàn giáo

移動式クレーン … Cần cẩu di động

延長コード      … dây nối thêm

おの                  … rìu

金づち              … búa

くぎ                  … đinh

空気ドリル      … khoan khí nén

Bình luận

Bình luận